Chủ Nhật, ngày 16 tháng 6 năm 2013

Bảng trọng lượng thép

Posted by Gia Xetai 20:00
( Giasatthep.vn) - Bảng trọng lượng thép ? Một vấn đề nan giải của những nhà đầu tư, những hộ gia đình khi có ý định mua sắt thép để xây dựng nhà cửa. 
Bảng trọng lượng thép
Bảng trọng lượng thép
 
Bảng trọng lượng thép giúp cho chúng ta xác định được trọng lượng của mội cây thép, hoặc quy định trọng lượng của thép chúng ta đang mua. Từ đó tính ra số kg của toàn bộ lô thép chúng ta nhận.

Hảy tìm hiểu kỷ trọng lượng các loại thép mà bạn đang muốn mua, tránh tình trạng mua thép về mà ko biết quy định trọng lượng của thép là như thế nào và bị các công ty thép lừa bán thép thiếu....
Nếu các bạn xem bảng trọng lượng thép bên dưới thì xin hãy liên hệ ngay với công ty chúng tôi qua hotline để chúng tôi tư vấn ngay.
Chúc quý khách hàng có thể tìm được cho mình đơn vị mua bán thép uy tín như mong đợi của quý khách.


 Đường kính danh nghĩa
Thiết diện danh nghĩa
(mm2)
Đơn trọng
(Kg/m)
Thép cuộn
Thép vằn
Thép tròn
5.5


23.76
0.187
6


28.27
0.222
6.5


33.18
0.26
7


38.48
0.302
7.5


44.19
0.347
8


50.27
0.395
8.5


56.75
0.445
9


63.62
0.499
9.5


70.88
0.557
10
10
10
78.54
0.617
10.5


86.59
0.68
11


95.03
0.746
11.5


103.9
0.816
12
12
12
113.1
0.888
12.5


122.7
0.962
13
13

132.7
1.04
14
14
14
153.9
1.21
15


176.7
1.39
16
16
16
201.1
1.58

18
18
254.5
2

19

283.5
2.23

20
20
314.2
2.47

22
22
380.1
2.98

25
25
490.9
3.85

28
28
615.8
4.83

29

660.5
5.19

30
30
706.9
5.55

32
32
804.2
6.31

35

962.1
7.55

40
40
1256.6
9.86
    
  * Sản phẩm Thép Hình
Thép Góc
Thép U
Thép T
Thép Dẹp
Thép I
20x20x3
30x15
25
35x5
80x42
25x25x3
40x20
35
40x5
100x50
30x30x3
50x25
45
50x6
120x58
40x40x4
60x30
60
60x6

50x50x5
80x45
80
70x5

60x60x6
100x50

80x8

70x70x7
120x55

90x9

80x80x6


100x8

100x100x10


100x12


 *Ứng dụng
Loại Thép
Công Dụng
Tiêu chuẩn Nhật Bản
Tiêu chuẩn Tương đương
Tiêu chuẩn Hoa Kỳ
Tiêu chuẩn Nga
Tiêu chuẩn Việt Nam
Thép cuộn
Gia công
SWRM 10

CT 2
BCT 34
Xây dựng
SWRM 20

CT 3
BCT 38
Thép vằn
Xây dựng
SD 295A
SD 345
SD 390
SD 490
ASTM-A 165 Grade 40
ASTM-A 165 Grade 60
CT 4
CT 5
CT 6
BCT 51
Thép tròn trơn
Xây dựng
SR 295

CT 3
BCT 38
Gia công
SS 400
Ngoài bảng trọng lượng thép chúng tôi xin gửi đến quý khách bảng tiêu chuẩn thép để tham khảo cùng với bảng giá thép xây dựng mới hôm nay nhé.
Bảng giá thép mới :
  1. Bảng giá thép việt nhật
  2. Bảng giá thép pomina
  3. Bảng giá thép hình H,I,U,V
  4. Bảng giá thép miền Nam
  5. Bảng giá thép Hòa Phát
Bản trọng lượng thép giúp bạn hiểu rỏ hơn về các loại thép!

0 nhận xét:

Đăng nhận xét

Chào các bạn !
Hiện nay có rất nhiều bạn coment có gắn link website ... làm ảnh hưởng đến thuần phong mỹ tục, ảnh hưởng đến vẽ đẹp của website. Nên nếu nhận thấy coment có ý đồ spam thì chúng tôi sẽ xóa bỏ.